trung bình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở mức vừa phải, không cao cũng không thấp, không tốt cũng không kém: Dùng để chỉ mức độ, phẩm chất, kích thước... nằm ở khoảng giữa, không nổi bật so với các mức khác.
- Thuộc về số trung bình cộng: Trong toán học, chỉ giá trị tính được bằng cách cộng tổng các số hạng rồi chia cho số lượng các số hạng đó.
Phó từ:
- Tính theo mức trung bình, tính bình quân: Dùng để chỉ việc tính toán, phân chia dựa trên con số trung bình.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Chiều cao trung bình của người Việt Nam đang tăng lên. (Chiều cao ở mức vừa phải, không thấp cũng không cao một cách đặc biệt của người Việt Nam đang tăng lên.)
- Học lực của em ấy chỉ ở mức trung bình. (Học lực của em ấy không giỏi cũng không kém.)
- Hãy tính điểm trung bình của ba môn học. (Hãy tính điểm số được tính bằng trung bình cộng của ba môn học.)
Phó từ:
- Trung bình mỗi người tiêu thụ 2 lít nước một ngày. (Tính bình quân, mỗi người tiêu thụ 2 lít nước một ngày.)
- Năng suất lúa trung bình đạt 5 tấn trên một héc-ta. (Năng suất lúa tính theo mức bình quân đạt 5 tấn trên một héc-ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Trên trung bình": Ở mức cao hơn mức vừa phải, thông thường.
- Thành tích của đội này luôn ở trên trung bình. (Thành tích của đội này luôn cao hơn mức thông thường.)
"Dưới trung bình": Ở mức thấp hơn mức vừa phải, thông thường.
- Chất lượng sản phẩm này dưới trung bình. (Chất lượng sản phẩm này thấp hơn mức thông thường.)
Biến thể và từ gần giống
Bình quân (phó từ/tính từ): Có nghĩa tương tự "trung bình", thường dùng trong các báo cáo kinh tế, thống kê.
- Thu nhập bình quân đầu người. (Thu nhập tính trung bình cho mỗi đầu người.)
Trung bình cộng (danh từ): Thuật ngữ toán học chỉ giá trị trung bình tính bằng phép cộng và chia.
- Số trung bình cộng của 2, 4 và 6 là 4. (Giá trị tính bằng (2+4+6)/3 là 4.)
Từ đồng nghĩa
- Vừa phải: Ở mức độ chấp nhận được, không thái quá (thường dùng cho tính chất, mức độ).
- Bình thường: Ở mức thông thường, không có gì đặc biệt.
Từ trái nghĩa
- Cao: Ở mức độ lớn, vượt trên mức thông thường.
- Thấp: Ở mức độ nhỏ, kém hơn mức thông thường.
- Xuất sắc: Ở mức độ rất tốt, vượt trội.
- Kém: Ở mức độ không đạt yêu cầu thông thường.
Các cụm từ liên quan
Mức trung bình: Chỉ ngưỡng giá trị, tiêu chuẩn được coi là vừa phải.
- Anh ấy luôn cố gắng đạt trên mức trung bình. (Anh ấy luôn cố gắng đạt trên ngưỡng giá trị vừa phải.)
Người trung bình: Chỉ một cá nhân với các đặc điểm, năng lực ở mức phổ biến, thông thường trong xã hội.
- Một người trung bình cần ngủ 7-8 tiếng mỗi đêm. (Một cá nhân với nhu cầu thông thường cần ngủ 7-8 tiếng mỗi đêm.)
- l. t. Vừa phải : Hạng trung bình. 2. ph. Đồ đồng : Mỗi người trung bình được hai trăm đồng tiền thưởng.