trung bình

  1. l. t. Vừa phải : Hạng trung bình. 2. ph. Đồ đồng : Mỗi người trung bình được hai trăm đồng tiền thưởng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trung bình
Mỗi học sinh trong lớp đạt điểm trung bình là bảy.